Ứng dụng biến tần Yaskawa A1000 trong máy bế hộp


Với đặc tính yêu cầu thiết bị 
  • Chịu được nhiệt độ cao trong môi trường làm việc chật hẹp
  • Đáp ứng được sự thay đổi tốc độ liên tục của dây chuyền
  • Khả năng chịu đựng quá tải cao
  • Phương pháp điều khiển đa dạng
  • Tích hợp braking unit
  • Tuổi thọ bền và ổn định trong hoạt đông
Với tất cả yêu cầu của thiết bị trên dòng sản phẩm biến tần yaskawa A1000 mang đến cho khách hàng sự hài lòng về tính năng cũng như an tâm về tuổi thọ

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA BIẾN TẦN YASKAWA A1000:

- Chức năng điều khiển:

  • Điều khiển V/f 
  • Điều khiển V/f  +  PG
  • Điều khiển Vector vòng hở
  • Điều khiển Vector vòng kín
  • Điều khiển Vector vòng hở với động cơ cảm ứng từ (Servo Motor).
  • Điều khiển Vector vòng hở nâng cao cho động cơ cảm ứng từ (Servo Motor)
  • Điều khiển Vector vòng kín cho động cơ cảm ứng từ (Servo Motor)

- Dãy tần số điều khiển: 0.01 - 400Hz

- Tần số chính xác (Nhiệt độ dao động):

  • Tín hiệu tham chiếu Digital:  ±0.01% tần số tối đa (−10 - 40˚C)
  • Tín hiệu tham chiếu Analog :  ±0.1%  tần số tối đa (25 ±10˚C)

- Độ phân giải tần số ngõ ra: 0.001Hz

- Cài đặt tần số đầu vào: −10 -- +10V, 0 -- +10V, 4 --  20mA, ngõ vào xung.

- Mo-ment khởi động:

  • 150% tại 3Hz (Điều khiển V/F và điều khiển V/F + PG)
  • 200% tại 0.3Hz (Điều khiển Vector vòng hở)
  • 200% tại 0 RPM (Điều khiển Vector vòng kín, Điều khiển Vector vòng kín động cơ PM, và điều kiển Vector vòng hở nâng cao động cơ PM)
  • 100% tại 5% tốc độ (Điều khiển Vector vòng hở động cơ PM)

- Phạm vi điều khiển tốc độ:

  • 1:1500 (Điều khiển Vector vòng kín đối với động cơ thông thường và động cơ PM)
  • 1:200 (Điều khiển Vector vòng hở)
  • 1:40 (Diều khiển V/F và V/F + PG)
  • 1:20 (Điều khiển vector vòng hở động cơ PM)
  • 1:100 (Điều khiển Vector vòng hở nâng cao động cơ PM)

Comments